Processing math: 0%

ÔN TẬP ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 CHƯƠNG 4 BÀI 1- MỨC ĐỘ: NHẬN BIẾT













Câu 1.

Giới hạn của dãy số nào sau đây bằng 0?

A.
\left(\dfrac{1}{3}\right)^n.

B.
\left(-\dfrac{4}{3}\right)^n.

C.
\left(-\dfrac{5}{3}\right)^n.

D.
\left(\dfrac{4}{3}\right)^n.



Câu 2.

Biết \lim u_n=5, \lim v_n=a\lim\left(u_n+3v_n\right)=2019, khi đó a bằng

A.
\dfrac{2024}{3}.

B.
\dfrac{2018}{3}.

C.
\dfrac{2014}{3}.

D.
671.



Câu 3.

Giá trị của \lim \dfrac{1}{n^k} với k\in\mathbb{N}^* bằng

A.
4.

B.
0.

C.
2.

D.
5.



Câu 4.

Tính giới hạn \lim\dfrac{-3n+2}{n+3}.

A.
3.

B.
0.

C.
-3.

D.
\dfrac{2}{3}.



Câu 5.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.
\lim\limits_{x\to +\infty}q^n=0.

B.
\lim\limits_{x\to +\infty}n^{2019}=0.

C.
\lim\limits_{x\to +\infty}c=0 (c là hằng số).

D.
\lim\limits_{x\to +\infty}\dfrac{1}{n}=0.



Câu 6.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.
u_n=\left(1{,}013\right)^n.

B.
u_n=\left(-1{,}012\right)^n.

C.
u_n=\left(0{,}909\right)^n.

D.
u_n=-\left(1{,}901\right)^n.



Câu 7.

Cho dãy số \left(u_n\right) thỏa \left|u_n-5\right|=\left(\dfrac{\sqrt{2}}{2}\right)^n, \forall n\in\mathbb{N}^*. Khi đó, mệnh đề nào sau đây đúng?

A.
\lim\limits u_n=5.

B.
\lim\limits u_n=6.

C.
Dãy số \left(u_n\right) không có giới hạn.

D.
\lim\limits u_n=4.



Câu 8.

Mệnh đề nào sau đây đúng?


A.
\lim q^n=0 nếu q>1.

B.
\lim q^n=0 nếu |q|>1.

C.
\lim q^n=0 nếu q< 1.

D.
\lim q^n=0 nếu |q|< 1.



Câu 9.

Giá trị của \lim\dfrac{1}{n^8} bằng


A.
+\infty.

B.
0.

C.
2.

D.
1.



Câu 10.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?


A.
\lim u_n=0 nếu |u_n| có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

B.
\lim u_n=0 nếu |u_n| có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

C.
\lim u_n=0 nếu u_n có thể nhỏ hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.

D.
\lim u_n=0 nếu u_n có thể lớn hơn một số dương bé tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi.



Câu 11.

Kết quả \lim (2n+3)

A.
5.

B.
+ \infty.

C.
-\infty.

D.
3.



Câu 12.

\lim \dfrac{3n^3+n^2-7}{n^3-3n+1} bằng bao nhiêu?

A.
3.

B.
1.

C.
-\infty.

D.
+\infty.



Câu 13.

Tính I = \lim (3 - n)\sqrt{\dfrac{n^2}{n^4 + 5}} .

A.
I = 0 .

B.
I = -\infty .

C.
I = 1 .

D.
I = -1 .



Câu 14.

Tính I = \lim \dfrac{\left( 2 - 3n \right)^2\left( n - 4 \right)}{\left( n + 1 \right)^3} .

A.
I = 9 .

B.
I = -9 .

C.
I = - 3 .

D.
I = 3 .



Câu 15.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A.
Nếu \lim |u_n|=+\infty thì \lim u_n = - \infty.

B.
Nếu \lim u_n=0 thì \lim |u_n| = 0.

C.
Nếu \lim u_n=-a thì \lim |u_n| = a.

D.
Nếu \lim |u_n|=+\infty thì \lim u_n = + \infty.



Câu 16.

Tính giới hạn I=\lim\limits_\dfrac{2n+2018}{3n+2019}.

A.
I=\dfrac{3}{2} .

B.
I=\dfrac{2018}{2019}.

C.
I=\dfrac{2}{3}.

D.
I=1.



Câu 17.

Tính \lim\dfrac{5n+1}{3n+7}.

A.
\dfrac{5}{7}.

B.
\dfrac{5}{3}.

C.
\dfrac{1}{7}.

D.
0.



Câu 18.

Tìm \lim (n^3-4n^2+3).

A.
+\infty.

B.
-\infty.

C.
0.

D.
1.



Câu 19.

Tìm \lim\dfrac{8n^5-2n^3+1}{4n^5+2n^2+1}.

A.
4.

B.
2.

C.
8.

D.
1.



Câu 20.

Biết \lim u_n=+\infty\lim v_n =+\infty. Khẳng định nào sau đây \textbf{sai}?

A.
\lim\left(u_n+v_n\right)=+\infty.

B.
\lim\left(\dfrac{1}{u_n}\right)=0.

C.
\lim\left(-3v_n\right)=-\infty.

D.
\lim\left(u_n-v_n\right)=0.



Câu 21.

\lim\dfrac{4}{n^2+1} bằng

A.
4 .

B.
0 .

C.
+\infty .

D.
-\infty .



Câu 22.

Trong các dãy số \left(u_n\right) có số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào có giới hạn bằng~+\infty?

A.
u_n=\dfrac{1}{n} .

B.
u_n=\left(\dfrac{2}{3}\right)^n .

C.
u_n=\left(-\dfrac{1}{2}\right)^n .

D.
u_n=3^n .



Câu 23.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.
(0{,}99)^n.

B.
\dfrac{n^2+4n+1}{n+1}.

C.
\dfrac{n+1}{2n+3}.

D.
(1{,}1)^n.



Câu 24.

Tính \lim \dfrac{n^3+4n-5}{3n^3+n^2+7} .

A.
\dfrac{1}{4} .

B.
\dfrac{1}{2} .

C.
\dfrac{1}{3} .

D.
1 .



Câu 25.

Giới hạn \lim\dfrac{2n-4}{3n+2} bằng

A.
0 .

B.
\dfrac{2}{3} .

C.
+\infty .

D.
2 .



Câu 26.

Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0 ?

A.
\lim(n^3-3n+1) .

B.
\lim\dfrac{n^2+n+1}{4n+1} .

C.
\lim\dfrac{2^n-3^n}{3^n+2} .

D.
\lim\dfrac{n^2+n}{n^3+1} .



Câu 27.

Tìm L=\lim\dfrac{n-1}{2-n}.

A.
L=-1.

B.
L=0.

C.
L=1.

D.
L=-\infty.



Câu 28.

\lim\dfrac{3n+1}{n-4} bằng

A.
\dfrac{1}{4}.

B.
3.

C.
-\dfrac{1}{4}.

D.
-3.



Câu 29.

Giá trị của \lim \dfrac{1}{n+5} bằng

A.
0.

B.
1.

C.
2.

D.
3.



Câu 30.

Tính I = \lim \dfrac {2n^3 + 3n - 12} {3n^3 + 4n^2 + n}.

A.
I = 0{,}67.

B.
I = 0{,}65.

C.
I = \dfrac{3}{5}.

D.
I = \dfrac{2}{3}.



Câu 31.

Dãy số nào sau đây không có giới hạn?

A.
\dfrac{1}{n}.

B.
\left(\dfrac{1}{3}\right)^n.

C.
\dfrac{n+1}{n-1}.

D.
(-1)^n.



Câu 32.

\lim \dfrac{1}{5n+3} bằng

A.
0.

B.
\dfrac{1}{3}.

C.
+\infty .

D.
\dfrac{1}{5}.



Câu 33.

\lim\dfrac{1}{5n+2} bằng

A.
\dfrac{1}{5}.

B.
0.

C.
\dfrac{1}{2}.

D.
+\infty.



Câu 34.

\lim \dfrac{1}{2n+7} bằng

A.
\dfrac{1}{7}.

B.
+\infty .

C.
\dfrac{1}{2}.

D.
0.



Câu 35.

Cho dãy số (u_n) với u_n=a\cdot 3^n (a là hằng số). Khẳng định nào sau đây là \textbf{sai}?

A.
u_{n+1}=a\cdot 3^{n+1} .

B.
Với a>0 thì dãy tăng.

C.
u_{n+1}-u_n=3\cdot a .

D.
với a< 0 thì dãy giảm.



Câu 36.

Giá trị của B=\lim\dfrac{4n^2+3n+1}{(3n-1)^2} bằng

A.
\dfrac{4}{9}.

B.
\dfrac{4}{3}.

C.
0.

D.
4.



Câu 37.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.
u_n=\dfrac{n^2-2}{5n+3n^2}.

B.
u_n=\dfrac{n^2-2n}{5n+3n^2}.

C.
u_n=\dfrac{1-2n}{5n+3n^2}.

D.
u_n=\dfrac{1-2n^2}{5n+3n^2}.



Câu 38.

Giá trị của \lim\limits_{n\to +\infty}\dfrac{3+n}{n-1} bằng

A.
1.

B.
3.

C.
-1.

D.
-3.



Câu 39.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là \textbf{sai}?

A.
\lim\limits u_n=c (u_n=c là hằng số).

B.
\lim\limits q^n=0 (|q|>1).

C.
\lim\limits \dfrac{1}{n^k}=0 (k>1).

D.
\lim\limits \dfrac{1}{n}=0.



Câu 40.

Tìm giới hạn \lim \dfrac{2n+1}{n+1}

A.
I=0.

B.
I=3.

C.
I=1.

D.
I=2.



Câu 41.

Tính \lim \dfrac{5n + 3}{2n - 1}.

A.
1.

B.
+ \infty.

C.
2.

D.
\dfrac{5}{2}.



Câu 42.

Tính giới hạn \lim\dfrac{2n+1}{3n+2}

A.
\dfrac{2}{3}.

B.
\dfrac{3}{2}.

C.
\dfrac{1}{2}.

D.
0.



Câu 43.

Tính giới hạn I=\lim\dfrac{2n+2017}{3n+2018}.

A.
I=\dfrac{2}{3}.

B.
I=\dfrac{3}{2}.

C.
I=\dfrac{2017}{2018}.

D.
I=1.



Câu 44.

Tính giới hạn L=\lim \dfrac{n^3-2n}{3n^2+n-2}.

A.
L=+\infty.

B.
L=0.

C.
L=\dfrac{1}{3}.

D.
L=-\infty.



Câu 45.

Tính giới hạn L=\lim \dfrac{n^3-2n}{3n^2+n-2}.

A.
L=+\infty.

B.
L=0.

C.
L=\dfrac{1}{3}.

D.
L=-\infty.



Câu 46.

Tính \lim \dfrac{1-2n}{3n+1}.

A.
-5.

B.
7.

C.
-\dfrac{2}{3}.

D.
\dfrac{1}{3}.



Câu 47.

Tính \lim{\dfrac{2-n}{n+1}}.

A.
1.

B.
2.

C.
-1.

D.
0.



Câu 48.

Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u_1=1 và công bội q=-\dfrac{1}{2}.

A.
S=2.

B.
S=\dfrac{3}{2}.

C.
S=1.

D.
S=\dfrac{2}{3}.



Câu 49.

Tính L=\lim\dfrac{1-2n}{3n+1}.

A.
L=-\dfrac{2}{3}.

B.
L=\dfrac{1}{3}.

C.
1.

D.
\dfrac{2}{3}.



Câu 50.

\displaystyle\lim_{x\rightarrow 2^{2018}}\dfrac{x^2 - 4^{2018}}{x - 2^{2018}} bằng

A.
2^{2019}.

B.
2^{2018}.

C.
2.

D.
+\infty.




  
Số câu đúng   





  

 
  
 
  




0 nhận xét:

Đăng nhận xét